Brand Name
Dự Án

Dự Án

Hàng trăm công trình đã được TVEn thực hiện cho Khách hàng

Công trình giao thông nông thôn là một trong những quan tâm của xã hội đến đời sống nhân dân vùng sâu, vùng xa. Vì thế, trong những năm qua, nhân sự của TVEn đã chủ trì và tham gia thiết kế một số loại dầm BTCT DƯL phục vụ cho yêu cầu phát triển giao thông của đất nước.

 

Các sản phẩm dầm BTCT DƯL do TVEn thiết kế thuộc dự án cầu giao thông nông thôn có đặc điểm:

  • Tiết diện dầm: I200, I280, I400, I500, I650 & I750
  • Khẩu độ nhịp: từ 4m ÷ 22m
  • Cấp tải khai thác: từ 300 kgf/m² ÷ H8, H10 & H13, đoàn xe cơ giới, 0.5 HL93 và 0.65 HL93

Các sản phẩm thiết kế do chúng tôi đã dày công nghiên cứu và phát triển đã được áp dụng rộng rãi trong thực tiễn xây dựng các công trình trong nhiều năm qua và được các khách hàng áp dụng trong sản xuất đại trà: Công ty Cổ phần Beton 6, Công ty Cổ phần Bê tông 620 Châu Thới, Công ty Cổ phần Địa ốc An Giang, Công ty TNHH MTV Bê tông TICCO

Bảng đặc trưng dầm giao thông nông thôn kiểu cũ cấp tải H8 - kiểm toán theo 22TCN 272-05

LOẠI DẦML(m)H(mm)Hc(mm)Số lượng cáp 12.7mmCường độ BT (MPa)Gối cao su cốt bản thépBản mặt cầu
NTNBf’cifc’Lg (mm)Bg (mm)Hg (mm)Nshb(mm)f’cb(MPa)
I-280 6 280 380 1 2 38 42 150 100 21 2 100 28
7 1 2 38 42 150 100 21 2
8 1 3 38 42 150 100 21 2
9 1 2 38 42 150 100 21 2
I-400 9 400 500 1 4 38 42 250 200 30 2
10
11
12
I-500 15 500 600 1 5 38 42 250 200 41 3
I-650 16 650 750 1 7 38 42 250 200 41 3
17
18

Ghi chú:

  • Khoảng cách bố trí thông thường giữa các dầm trên mặt cắt ngang 750 mm (tùy loại)
  • Hiện nay không khuyến nghị sử dụng các loại dầm này do cấu tạo dầm, bản mặt cầu chưa phù hợp với yêu cầu của 22TCN 272-05

Bảng đặc trưng dầm giao thông nông thôn mới cấp tải 0.5HL93 - thiết kế theo 22TCN 272-05 

LOẠI DẦML(m)H(mm)Hc(mm)Số lượng cáp 12.7mmCường độ BT (MPa)Gối cao su cốt bản thépBản mặt cầu
NTNBf’cifc’Lg (mm)Bg (mm)Hg (mm)Nshb(mm)f’cb(MPa)
I-280 6 280 455 1 4 40 60 300 150 28 1 175 28
7 6 40 60 300 150
8 7 40 60 300 150
9 8 40 60 300 150
I-400 9 400 575 1 5 40 60 300 150 35 2
10 7
11 9
12 11
I-500 15 500 675 1 14 40 60 300 150 42 2
I-650 16 650 825 1 12 4 60 300 150 44 2
17 14
18 16

Ghi chú:

  • Khoảng cách bố trí thông thường giữa các dầm trên mặt cắt ngang 1400 mm (tùy loại)
  • Khi sử dụng cho các vùng xâm thực, ăn mòn mạnh (vùng biển), cần thiết kế lại thành phần bê tông theo yêu cầu của TCVN

Bảng đặc trưng dầm giao thông nông thôn mới cấp tải 0.65HL93 - thiết kế theo 22TCN 272-05

LOẠI DẦML(m)H(mm)Hc(mm)Số lượng cáp 12.7mmCường độ BT (MPa)Gối cao su cốt bản thépBản mặt cầu
NTNBf’cifc’Lg (mm)Bg (mm)Hg (mm)Nshb(mm)f’cb(MPa)
I-280 6 280 455 1 4 40 60 300 150 28 1 175 28
7 5 40 60 300 150
8 6 40 60 300 150
9 9 40 60 300 150
I-400 9 400 575 1 5 40 60 300 150 35 2
10 6
11 7
12 9
I-500 15 500 675 1 12 40 60 300 150 42 2
I-650 16 650 825 1 10 4 60 300 150 44 2
17 12
18 14

 Ghi chú:

  • Khoảng cách bố trí thông thường giữa các dầm trên mặt cắt ngang 1400 mm (tùy loại)
  • Khi sử dụng cho các vùng xâm thực, ăn mòn mạnh (vùng biển), cần thiết kế lại thành phần bê tông theo yêu cầu của TCVN
  • Khi sử dụng cho các vùng xâm thực, ăn mòn mạnh (vùng biển), cần thiết kế lại thành phần bê tông theo yêu cầu của TCVN